Billy-be-damned
thán từ (interjection)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời tục tĩu; chết tiệtthán từAn expletive; damn it.
- Lời tục tĩu; đáng nguyền rủa; chết tiệttính từkhông so sánh (not comparable)An expletive; accursed; damned.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời tục tĩu
- không đếm được (uncountable)An expletive.
Ví dụ
- — — . , , .
- .
- .