Dịch

deuced

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừngtính từDamned.
  2. Chết tiệttrạng từDamned.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc deuced

Ví dụ

  • tôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
  • tôi vội lắm
  • " , ," . " . . . lady's ?"

AI