deuced
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừngtính từDamned.
- Chết tiệttrạng từDamned.
Họ từ (word family)
cùng gốc deucedVí dụ
- tôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
- tôi vội lắm
- " , ," . " . . . lady's ?"