Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deucedly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
d
j
uː
s
ɪ
d
l
i
/
US
/ˈ
d
u
s
ɪ
d
l
i
/
Nghĩa chính
1
Khá; vô cùng; hoàn toàn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Quite; extremely; utterly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rather
awfully
damnably
deuced
cussedly
Ví dụ
Now
I
come
to
think
of
it
,
the
case
grows
deucedly
clear
.
Then
you
load
them
deucedly
badly
,
'
said
Lord
Wellington
.
Nguồn gốc
(etymology)
deuced
+
-ly
AI
1
Khá
1
Khá
1
Khá