rather
A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- khá, hơitrạng từA2không so sánh (not comparable)To a certain or significant degree, often used to express mild surprise or soften an adjective.
- thà, thích hơntrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to indicate a preference or choice of one thing over another.
- đúng hơn là, chính xác hơn làtrạng từB1không so sánh (not comparable)Used to correct or clarify something you have just said.
- trái lại, ngược lạitrạng từB2không so sánh (not comparable)Used to introduce a contrasting idea to what has just been denied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratherDạng gốc (base form)
- rathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| had rather | (Như) Had better | |
| or rather | Hay đúng hơn là | |
| rather a lot | Khá nhiều | |
| rather like | Khá giống, khá thích | |
| rather thanliên từ, giới từ | liên từ, giới từ | Chứ không phải |
| would rather | Thà rằng, muốn hơn | |
| but rather | Mà trái lại | |
| rather good | Khá tốt, khá hay |
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhanh hơn
- không so sánh (not comparable)Nhanh hơn, mau hơnMore quickly.
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ratherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirather
- từ tiếng Anh cổhraþor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- We’ll .Chúng tôi sẽ gặp lại bạn khá nhiều trong vài ngày tới.
- , .Tôi nghĩ tốt hơn chúng ta nên dọn dẹp nhà bếp, nhưng tốt hơn là chúng ta không nên làm gì cả vào lúc này.
- , , .Những gì học sinh đã biết thực sự được xem là điều hiển nhiên hơn là nói ra, nhưng nó đã thực hiện chức năng hữu ích là vượt qua mọi sách giáo khoa và thay thế mọi việc học.