Dịch

rather

A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɑː.ðə(ɹ)/US/ˈɹæðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. khá, hơitrạng từA2không so sánh (not comparable)To a certain or significant degree, often used to express mild surprise or soften an adjective.
  2. thà, thích hơntrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to indicate a preference or choice of one thing over another.
  3. đúng hơn là, chính xác hơn làtrạng từB1không so sánh (not comparable)Used to correct or clarify something you have just said.
  4. trái lại, ngược lạitrạng từB2không so sánh (not comparable)Used to introduce a contrasting idea to what has just been denied.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratherDạng gốc (base form)
  2. rathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

had rather(Như) Had better
or ratherHay đúng hơn là
rather a lotKhá nhiều
rather likeKhá giống, khá thích
rather thanliên từ, giới từChứ không phải
would ratherThà rằng, muốn hơn
but ratherMà trái lại
rather goodKhá tốt, khá hay

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhanh hơn
  1. không so sánh (not comparable)Nhanh hơn, mau hơnMore quickly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khá
Thà
Trước
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirather
  2. từ tiếng Anh cổhraþor

Ví dụ

  • We’ll .Chúng tôi sẽ gặp lại bạn khá nhiều trong vài ngày tới.
  • , .Tôi nghĩ tốt hơn chúng ta nên dọn dẹp nhà bếp, nhưng tốt hơn là chúng ta không nên làm gì cả vào lúc này.
  • , , .Những gì học sinh đã biết thực sự được xem là điều hiển nhiên hơn là nói ra, nhưng nó đã thực hiện chức năng hữu ích là vượt qua mọi sách giáo khoa và thay thế mọi việc học.

AI