Nghĩa chính
- Thà rằng, muốn hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I would rather diecụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện rằng người nói ghét hoặc rất sợ nhiệm vụ được đề cập |
| I would rather have his room than his companycụm từ | cụm từ | Tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta |
| would rather keep him a week than a fortnightcụm từ | cụm từ | Anh ta ăn rất khỏe |