Dịch

rather than

liên từ (conjunction)giới từ (preposition)
US/ˈɹæðɚ ðæn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứ không phảiliên từAnd not.
  2. Hơn là, thay vìliên từUsed to indicate that the following alternative is less preferred.

Cụm từ (phrase)

sooner rather than latertrạng từSớm hơn là muộn

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Hơn là
  1. Hơn là, thay vìInstead of; in preference to.

Ví dụ

  • .Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
  • () .
  • .

AI