Dịch

than

A1liên từ (conjunction)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hơn.A1Used after a comparative to compare a person, thing, number, or degree with another.
  2. hơn.A2Used after a comparative before a clause that has its own subject and verb.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • more/less/fewer, etc. thanhơn/lớn hơn/nhiều hơn/bé hơn/ít hơn…

Cụm từ (phrase)

better thanTốt hơn
less thandanh từ, tính từKý tự <, dùng để biểu thị số tiền hoặc số này nhỏ hơn số khác
more thanHơn, nhiều hơn
no later thangiới từ, liên từTrước
other thangiới từNgoài
rather thanliên từ, giới từChứ không phải
better late than nevercụm từThà trễ còn hơn không
better safe than sorrycụm từCẩn tắc vô ưu

2 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 1
Bởi vì
  1. đi với forBởi vì, vìBecause; for.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithan
  2. từ tiếng Anh cổþanne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þannē

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cẩn tắc vô áy náy.
  • , , , , .Ngươi cũng phải lấy thứ đất mịn hoặc mùn tìm thấy trong hốc cây liễu già, từ rễ lên đến gần giữa thân cây, ít nhất là tới đoạn thân còn rỗng, bởi vì chẳng có loại đất hay mùn nào mịn hơn hoặc màu mỡ hơn thứ này.
  • .Chúng tôi thông minh hơn bạn.

AI