Nghĩa chính
- Ký tự <, dùng để biểu thị số tiền hoặc số này nhỏ hơn số khácdanh từThe character <, used to show that one amount or number is smaller than another.
- Kém hơn về sự cân nhắc, cấp bậc hoặc tầm quan trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Inferior in consideration, rank, or importance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- less thanDạng gốc (base form)
- less thansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| less than threedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với <3 |
| nothing less thantrạng từ | trạng từ | Chắc chắn và hoàn toàn: chắc chắn, và toàn bộ thay vì chỉ phần lớn |
| less than no timedanh từ | danh từ | Một thời gian cực kỳ ngắn |
| less than nothingcụm từ | cụm từ | Hoàn toàn không có gì cả |
| in less than no timecụm giới từ | cụm giới từ | Ngay lập tức |
| no less than | Không dưới, đến tận | |
| not less thancụm từ | cụm từ | Ít nhất cũng bằng |
| less than truckloadtính từ | tính từ | Vận chuyển hàng hóa tương đối nhẹ, thường ở càng ít đơn vị xử lý càng tốt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi.
- 1,000 .Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
- .Một phần ba nhỏ hơn một nửa.