Dịch

less than

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈlɛs ðæn/US/ˈlɛs ðæn/

Nghĩa chính

  1. Ký tự <, dùng để biểu thị số tiền hoặc số này nhỏ hơn số khácdanh từThe character <, used to show that one amount or number is smaller than another.
  2. Kém hơn về sự cân nhắc, cấp bậc hoặc tầm quan trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Inferior in consideration, rank, or importance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. less thanDạng gốc (base form)
  2. less thansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

less than threedanh từ, động từĐồng nghĩa với <3
nothing less thantrạng từChắc chắn và hoàn toàn: chắc chắn, và toàn bộ thay vì chỉ phần lớn
less than no timedanh từMột thời gian cực kỳ ngắn
less than nothingcụm từHoàn toàn không có gì cả
in less than no timecụm giới từNgay lập tức
no less thanKhông dưới, đến tận
not less thancụm từÍt nhất cũng bằng
less than truckloadtính từVận chuyển hàng hóa tương đối nhẹ, thường ở càng ít đơn vị xử lý càng tốt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi.
  • 1,000 .Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
  • .Một phần ba nhỏ hơn một nửa.

AI