Dịch

under

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. ở dưới, dưới, bên dướigiới từA1Below or beneath the surface or bottom of something.
  2. dưới, ít hơn, chưa đầygiới từA2Lower than a particular amount, number, or age.
  3. dưới, đang trong, chịugiới từB1Experiencing a particular process, condition, state, or pressure.
  4. dưới quyền, dưới sự chỉ đạo, theogiới từB1Controlled or managed by someone, or according to a rule or law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underDạng gốc (base form)
  2. undersSố nhiều (plural)
  3. more underSo sánh hơn (comparative)
  4. most underSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

under attackBị tấn công
under circumstancesTrong hoàn cảnh
under constructioncụm giới từĐang xây dựng
under controlcụm giới từTrong tầm kiểm soát
under pressureChịu áp lực
under the influencetrạng từ, tính từChịu ảnh hưởng
under ageChưa đủ tuổi
under an hourChưa đầy một giờ

14 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 2
Trạng từ (adverb) 5
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Thuộc mục
  1. Thuộc mục, thuộc loại, dưới tênWithin the category, classification or heading of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunder
  2. từ tiếng Anh cổunder
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*undar

Ví dụ

  • .Cho tôi vào chung ô với cậu nhé.
  • .Chúng ta có thể tới đó trong chưa đầy một giờ.
  • .Chúng tôi liên tục chịu cảnh bị oanh tạc.

AI