under
A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- ở dưới, dưới, bên dướigiới từA1Below or beneath the surface or bottom of something.
- dưới, ít hơn, chưa đầygiới từA2Lower than a particular amount, number, or age.
- dưới, đang trong, chịugiới từB1Experiencing a particular process, condition, state, or pressure.
- dưới quyền, dưới sự chỉ đạo, theogiới từB1Controlled or managed by someone, or according to a rule or law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underDạng gốc (base form)
- undersSố nhiều (plural)
- more underSo sánh hơn (comparative)
- most underSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| under attack | Bị tấn công | |
| under circumstances | Trong hoàn cảnh | |
| under constructioncụm giới từ | cụm giới từ | Đang xây dựng |
| under controlcụm giới từ | cụm giới từ | Trong tầm kiểm soát |
| under pressure | Chịu áp lực | |
| under the influencetrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Chịu ảnh hưởng |
| under age | Chưa đủ tuổi | |
| under an hour | Chưa đầy một giờ |
14 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 2
Trạng từ (adverb) 5
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Thuộc mục
- Thuộc mục, thuộc loại, dưới tênWithin the category, classification or heading of.
Xuất hiện ở từ khác
- abovetrái nghĩaDưới quyền hoặc chịu sự quản lý của người khác.
- belowdễ nhầm, đồng nghĩaThường mô tả vật nằm ngay dưới vật khác; below còn dùng cho mức, hướng nam và vị trí trong văn bản.
- beyondtrái nghĩaỞ mức thấp hơn giá trị hoặc ngưỡng được nêu.
- downdễ nhầmchỉ vị trí nằm ngay bên dưới hoặc bị che phủ bởi một vật thể khác.
- ontrái nghĩa, đồng nghĩaỞ dưới bề mặt hoặc tại vị trí thấp hơn.
- overdễ nhầm, trái nghĩaTrong nghĩa vị trí, “under” trái với “over”; trong “under budget”, nó chỉ dưới ngân sách.
Họ từ (word family)
cùng gốc underNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunder
- từ tiếng Anh cổunder
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*undar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cho tôi vào chung ô với cậu nhé.
- .Chúng ta có thể tới đó trong chưa đầy một giờ.
- .Chúng tôi liên tục chịu cảnh bị oanh tạc.