sub
B2giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈsub/
Nghĩa chính
- Phó, dướigiới từunder
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub-tiền tố | tiền tố | Phụ |
Ví dụ
- ¿ sub-gerente?Ai là phó giám đốc?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub-tiền tố | tiền tố | Phụ |