understood
A2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Hiểu được ýtính từHaving been comprehended.
- Hiểu rồi, rõ rồithán từIndicates comprehension on the part of the speaker.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của understandđộng từsimple past and past participle of understand
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- understoodDạng gốc (base form)
- more understoodSo sánh hơn (comparative)
- most understoodSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clearly understood | Được hiểu rõ ràng | |
| commonly understood | Thường được hiểu là | |
| easily understood | Dễ hiểu | |
| make someone understood | Giúp ai diễn đạt dễ hiểu | |
| make yourself understood | Tự diễn đạt cho người khác hiểu | |
| widely understood | Được hiểu rộng rãi | |
| you understooddanh từ | danh từ | Chủ ngữ không được nêu rõ của câu mệnh lệnh, trong đó chủ ngữ được coi là người nhận mệnh lệnh |
| poorly understoodtính từ | tính từ | Hiểu kém, chưa được hiểu rõ |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc understoodVí dụ
- làm cho người ta hiểu mình
- , .Mặc dù Tom hiểu chuyện gì đang xảy ra, anh ấy giả vờ như không.
- .Họ đã hiểu.