Dịch

understood

A2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Hiểu được ýtính từHaving been comprehended.
  2. Hiểu rồi, rõ rồithán từIndicates comprehension on the part of the speaker.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của understandđộng từsimple past and past participle of understand

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. understoodDạng gốc (base form)
  2. more understoodSo sánh hơn (comparative)
  3. most understoodSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clearly understoodĐược hiểu rõ ràng
commonly understoodThường được hiểu là
easily understoodDễ hiểu
make someone understoodGiúp ai diễn đạt dễ hiểu
make yourself understoodTự diễn đạt cho người khác hiểu
widely understoodĐược hiểu rộng rãi
you understooddanh từChủ ngữ không được nêu rõ của câu mệnh lệnh, trong đó chủ ngữ được coi là người nhận mệnh lệnh
poorly understoodtính từHiểu kém, chưa được hiểu rõ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • làm cho người ta hiểu mình
  • , .Mặc dù Tom hiểu chuyện gì đang xảy ra, anh ấy giả vờ như không.
  • .Họ đã hiểu.

AI