Dịch

poorly understood

tính từ (adjective)
UK/ˈpʊə.li ʌndəˈstʊd/US/ˈpʊɹ.li ʌndɚˈstʊd/

Nghĩa chính

  1. Hiểu kém, chưa được hiểu rõtính từnot well comprehended or known

Ví dụ

  • .Bệnh này vẫn chưa được hiểu rõ bởi hầu hết các nhà nghiên cứu

AI