Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poorly understood
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
p
ʊə
.
l
i
ʌ
n
d
ə
ˈ
s
t
ʊ
d
/
US
/ˈ
p
ʊ
ɹ.
l
i
ʌ
n
d
ɚˈ
s
t
ʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Hiểu kém, chưa được hiểu rõ
tính từ
not well comprehended or known
Ví dụ
The
disease
remains
poorly
understood
by
most
researchers
.
Bệnh này vẫn chưa được hiểu rõ bởi hầu hết các nhà nghiên cứu
AI
1
Hiểu kém
1
Hiểu kém
1
Hiểu kém