Nghĩa chính
- Trong tầm kiểm soátcụm giới từBeing taken care of or being addressed.
- Đang bị chủ động kiểm soát hoặc có thể bị chủ động kiểm soát ở trạng thái hiện tạicụm giới từBeing actively controlled, or able to be actively controlled in its current state.
Ví dụ
- ; .
- , .
- .