understanding
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự hiểu biết, sự thấu hiểudanh từkhông đếm được (uncountable)The act of one that understands or comprehends; the mental process of discernment of meaning.
- Trí tuệ, khả năng nhận thứcdanh từđếm được (countable)Reason or intelligence; ability to grasp the full meaning of knowledge; ability to infer.
- Thông cảm, bao dung, thấu hiểutính từShowing compassion, tolerance, and forbearance; sympathetically aware.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của understandđộng từpresent participle and gerund of understand
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- understandingDạng gốc (base form)
- understandingsSố nhiều (plural)
- more understandingSo sánh hơn (comparative)
- most understandingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- understanding (of sth)sự hiểu biết (về cái gì)
- understanding between A and Bsự thông hiểu giữa A và BWe are looking for a better understanding between the two nations.Chúng tôi đang tìm kiếm sự thông hiểu tốt hơn giữa hai quốc gia.
- understanding about sthsự thỏa thuận về việc gìWe finally came to an understanding about what hours we would work.Cuối cùng chúng tôi đã đi đến sự thỏa thuận về giờ giấc làm việc.
- understanding that…sự thỏa thuận rằng…We have this understanding that nobody talks about work over lunch.Chúng tôi có sự thỏa thuận rằng không ai bàn về công việc trong giờ ăn trưa.
- understanding with sbsự thỏa thuận với aiI think I've reached an understanding with my mother.Tôi nghĩ tôi đã đạt được sự thỏa thuận với mẹ tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutual understandingdanh từ | danh từ | Mối quan hệ chưa chính thức, có cảm xúc lẫn nhau |
| natural language understandingdanh từ | danh từ | Chủ đề phụ về xử lý ngôn ngữ tự nhiên trong trí tuệ nhân tạo liên quan đến khả năng đọc hiểu của máy |
| according to one's understandingcụm giới từ | cụm giới từ | Theo như người ta có thể hiểu được với dữ liệu và kiến thức hiện có |
| memorandum of understandingdanh từ | danh từ | Biên bản ghi nhớ |
| deep understanding | Sự hiểu biết sâu sắc | |
| deeper understanding | Hiểu biết sâu sắc hơn | |
| thorough understanding | Sự hiểu biết thấu đáo | |
| intuitive understanding | Sự hiểu biết bằng trực giác |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Cách hiểu
- đếm được (countable)Cách hiểu, quan điểmOpinion, judgement, or outlook.
Xuất hiện ở từ khác
- appreciationđồng nghĩasự hiểu biết chung về một vấn đề.
- darktrái nghĩaHiểu rõ vấn đề hoặc sự việc.
- funnytrái nghĩaThấu hiểu và không phản ứng kiểu bực bội.
- knowledgeđồng nghĩaNhấn mạnh khả năng nắm bắt ý nghĩa hoặc bản chất của một việc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hiểu biết
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc understandingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiunderstandinge
- từ tiếng Anh cổunderstanding“intelligence, understanding”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*undarstandingu
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiunderstandyng
- từ tiếng Anh cổunderstandende
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*undarstandandī
Ví dụ
- .Có một số điều thách thức sự hiểu biết của con người.
- .Cô ấy có hiểu biết vững chắc về vật lý hạt.
- ; , , , , .Chính sự kết thúc của Holocaust đã tạo ra sự phong phú đồng thời về các diễn ngôn và cách hiểu; sự ra đi là điều mở ra, điều thúc đẩy, điều giải phóng niềm khao khát vĩnh viễn được làm, thực hiện và suy nghĩ lại về Holocaust.