Dịch

comprehension

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đọc hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorough understanding.
  2. Nội hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The totality of intensions, that is, attributes, characters, marks, properties, or qualities, that the object possesses, or else the totality of intensions that are pertinent to the context of a given discussion.
  3. Cú pháp tạo tập hợp, cú pháp bao hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compact syntax for generating a collection in some programming languages, traditionally lists in functional programming languages.
  4. Sự dung nạp giáo pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inclusion of nonconformists within the Church of England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comprehensionDạng gốc (base form)
  2. comprehensionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beyond comprehensionvượt quá sức hiểu biếtHis behaviour was completely beyond comprehension.Hành vi của anh ta hoàn toàn không thể hiểu nổi.

Cụm từ (phrase)

beyond comprehensionKhông thể hiểu nổi
listen comprehensionNghe hiểu
reading comprehensiondanh từĐọc hiểu
test comprehensionKiểm tra mức độ hiểu
listening comprehensiondanh từKhả năng nghe hiểu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đọc hiểu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đọc hiểu, đọc hiểuReading comprehension.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicompréhension
  2. từ tiếng Latinhcomprehēnsiō“taking together”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Điều lôi cuốn ông ta là những tầm nhìn bao quát, sự thấu hiểu có vẻ hợp lý về toàn bộ trật tự xã hội mà một hệ thống có kế hoạch hứa hẹn.
  • .Anh ấy gật đầu chậm rãi tỏ ý đã hiểu.
  • cái đó tôi không hiểu nổi

AI