Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đọc hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thorough understanding.
- Nội hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The totality of intensions, that is, attributes, characters, marks, properties, or qualities, that the object possesses, or else the totality of intensions that are pertinent to the context of a given discussion.
- Cú pháp tạo tập hợp, cú pháp bao hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compact syntax for generating a collection in some programming languages, traditionally lists in functional programming languages.
- Sự dung nạp giáo pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inclusion of nonconformists within the Church of England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comprehensionDạng gốc (base form)
- comprehensionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beyond comprehensionvượt quá sức hiểu biếtHis behaviour was completely beyond comprehension.Hành vi của anh ta hoàn toàn không thể hiểu nổi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beyond comprehension | Không thể hiểu nổi | |
| listen comprehension | Nghe hiểu | |
| reading comprehensiondanh từ | danh từ | Đọc hiểu |
| test comprehension | Kiểm tra mức độ hiểu | |
| listening comprehensiondanh từ | danh từ | Khả năng nghe hiểu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự đọc hiểu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đọc hiểu, đọc hiểuReading comprehension.
Xuất hiện ở từ khác
- appreciationđồng nghĩasự lĩnh hội hoặc nắm bắt thông tin.
- knowledgeđồng nghĩaNhấn mạnh việc hiểu một nội dung hoặc hệ thống ý tưởng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc comprehensionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicompréhension
- từ tiếng Latinhcomprehēnsiō“taking together”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Điều lôi cuốn ông ta là những tầm nhìn bao quát, sự thấu hiểu có vẻ hợp lý về toàn bộ trật tự xã hội mà một hệ thống có kế hoạch hứa hẹn.
- .Anh ấy gật đầu chậm rãi tỏ ý đã hiểu.
- cái đó tôi không hiểu nổi