不到
Hay gặp
Hán-Việt: bất đáo
bù dào
Nghĩa chính
- không được, không thấy, không tớiđộng từused after a verb as a complement to indicate inability to achieve a result or reach a goal
- chưa đến, chưa tới, không đầyđộng từless than a certain quantity, time, or level
- không đến, vắng mặtđộng từnot to arrive; to be absent
Chữ và bộ thủ (character, radical)
不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefix到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been toNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,?Anh sẽ không bị muộn, có phải không?
- 。Bạn không thể mua được hạnh phúc.
- 。Chậm còn hơn không.