Dịch

不到

Hay gặp
Hán-Việt: bất đáo
bù dào

Nghĩa chính

  1. không được, không thấy, không tớiđộng từused after a verb as a complement to indicate inability to achieve a result or reach a goal
  2. chưa đến, chưa tới, không đầyđộng từless than a certain quantity, time, or level
  3. không đến, vắng mặtđộng từnot to arrive; to be absent

Chữ và bộ thủ (character, radical)

不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefix
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to

Cụm từ (phrase)

不到一半Chưa đến một nửa
做不到Không làm được
找不到Không tìm thấy
迟到总比不到好Muộn còn hơn không

Ví dụ

  • ,?Anh sẽ không bị muộn, có phải không?
  • 。Bạn không thể mua được hạnh phúc.
  • 。Chậm còn hơn không.

AI