Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
less than no time
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɛ
s
ð
ə
n
ˈ
n
əʊ
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
l
ɛ
s
ð
ə
n
ˈ
n
oʊ
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Một thời gian cực kỳ ngắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An extremely short time.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
in less than no time
cụm giới từ
cụm giới từ
Ngay lập tức
Ví dụ
Don't
worry
about
the
hospital
visit
:
you'll
be
cured
in
less
than
no
time
.
The
snow
has
disappeared
in
less
than
no
time
.
If
you
can
buy
a
ticket
in
less
than
no
time
,
you
might
still
catch
the
train
.
AI
1
Một thời gian cực kỳ ngắn
1
Một thời gian cực kỳ ngắn
1
Một thời gian cực kỳ ngắn