Nghĩa chính
- Tốt hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| better than nothingtính từ | tính từ | Hầu như không hữu ích; gần như vô giá trị hoặc vô nghĩa, nhưng vẫn tốt hơn là không có gì cả |
| better than sextính từ | tính từ | Siêu phẩm; tuyệt vời |
| something is better than nothingcụm từ | cụm từ | Thà hài lòng với một điều gì đó còn hơn là không có gì cả |
| two heads are better than onecụm từ | cụm từ | Tam ngu thành hiền, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao |
| no better than one ought to betính từ | tính từ | Quan hệ tình dục bừa bãi |
| better than a kick in the teethtính từ | tính từ | Tốt hơn là không có gì |
| better than a poke in the eyecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với better than a poke in the eye with a sharp stick |
| prevention is better than curecụm từ | cụm từ | Phòng bệnh hơn chữa bệnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung