Nghĩa chính
- Thà trễ còn hơn khôngcụm từIt is better to do something late, than to never do it at all.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chậm còn hơn không.
- [ ] , .
- , .
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhpotius sero quam numquam