sooner
B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Dạng gốc:soonSớm, chẳng bao lâu nữa
Nghĩa chính
- Thà, thà rằng, đúng hơntrạng từrather.
- Vận động viên Đại học Oklahomatrạng từcomparative form of soon: more soon
- Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc nữatính từcomparative form of soon: more soon
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sooner or latertrạng từ | trạng từ | Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy |
| sooner rather than latertrạng từ | trạng từ | Sớm hơn là muộn |
| no sooner said than donecụm từ | cụm từ | Nói xong là làm ngay |
| sooner childdanh từ | danh từ | Đứa trẻ được thụ thai trước đám cưới và sinh ra sau đó |
| Sooner Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Oklahoma: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| no sooner thanliên từ, giới từ | liên từ, giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem no, sooner, than |
| had soonercụm từ | cụm từ | Thà... hơn, thích hơn |
| sooner than | Sớm hơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc soonVí dụ
- , .Thà làm cho chính sách đúng quy định ngay từ đầu còn hơn để gặp rắc rối về sau.
- .Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
- .Có lẽ tôi nên làm điều này sớm hơn mới phải.