Dịch

sooner

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ˈsuːnə/US/ˈsunɚ/nguồn

Dạng gốc:soonSớm, chẳng bao lâu nữa

Nghĩa chính

  1. Thà, thà rằng, đúng hơntrạng từrather.
  2. Vận động viên Đại học Oklahomatrạng từcomparative form of soon: more soon
  3. Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc nữatính từcomparative form of soon: more soon

Cụm từ (phrase)

sooner or latertrạng từSớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy
sooner rather than latertrạng từSớm hơn là muộn
no sooner said than donecụm từNói xong là làm ngay
sooner childdanh từĐứa trẻ được thụ thai trước đám cưới và sinh ra sau đó
Sooner Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Oklahoma: một tiểu bang của Hoa Kỳ
no sooner thanliên từ, giới từDùng theo nghĩa đen, xem no, sooner, than
had soonercụm từThà... hơn, thích hơn
sooner thanSớm hơn

Ví dụ

  • , .Thà làm cho chính sách đúng quy định ngay từ đầu còn hơn để gặp rắc rối về sau.
  • .Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
  • .Có lẽ tôi nên làm điều này sớm hơn mới phải.

AI