Nghĩa chính
- Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầytrạng từkhông so sánh (not comparable)Eventually, at some undetermined time in the not-too-distant future.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
- , .Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.
- / , / /