Dịch

one day

trạng từ (adverb)
UK/ˈwʌn ˈdeɪ/US/ˈwʌn ˈdeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tại một thời điểm không xác định trong tương laitrạng từAt some unspecified time in the future.
  2. Tại một thời điểm không xác định trong quá khứtrạng từAt some unspecified time in the past.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem one, daytrạng từUsed other than figuratively or idiomatically: see one, day.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

take one day at a timeđộng từTiếp cận từng tình huống bằng cách tập trung vào hiện tại hơn là bận tâm đến tương lai
from one day to the nextcụm giới từTừ ngày này sang ngày khác
wake up one dayđộng từTrải qua một sự thay đổi chỉ sau một đêm, thường là một sự thay đổi không có kế hoạch (dùng với và)

Ví dụ

  • .Cứ một ngày trong tuần anh ấy sẽ nhịn ăn vì lí do sức khỏe.
  • .Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • .Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.

AI