Nghĩa chính
- Tại một thời điểm không xác định trong tương laitrạng từAt some unspecified time in the future.
- Tại một thời điểm không xác định trong quá khứtrạng từAt some unspecified time in the past.
- Dùng theo nghĩa đen, xem one, daytrạng từUsed other than figuratively or idiomatically: see one, day.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take one day at a timeđộng từ | động từ | Tiếp cận từng tình huống bằng cách tập trung vào hiện tại hơn là bận tâm đến tương lai |
| from one day to the nextcụm giới từ | cụm giới từ | Từ ngày này sang ngày khác |
| wake up one dayđộng từ | động từ | Trải qua một sự thay đổi chỉ sau một đêm, thường là một sự thay đổi không có kế hoạch (dùng với và) |
Ví dụ
- .Cứ một ngày trong tuần anh ấy sẽ nhịn ăn vì lí do sức khỏe.
- .Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
- .Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.