in the future
cụm giới từ (prepositional phrase)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trong tương lai, sau nàycụm giới từAt a future time, at some point in the future.
- Từ nay trở đi, về saucụm giới từFrom now on.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.
- Father's .Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
- father's .Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- futurekết hợptrong tương lai