Dịch

将来

將來
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tướng lai
jiāng lái

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trong tương lai, mai sauin the future
  2. Tương laifuture

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

不久的将来Tương lai không xa
展望将来Nhìn về tương lai
美好将来Tương lai tươi đẹp
走向将来Hướng tới tương lai

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Tương lai
  1. Tương lai, mai sauthe future

Ví dụ

  • 。Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.

AI