Dịch

futuro

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/fuˈtuɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. tương lai, tiền đồdanh từA2the period of time that will come after the present, or what will happen then
  2. tương lai, sắp tớitính từA2happening or existing in the time after the present
  3. thì tương laidanh từA2the verb tense used to describe actions or states that will happen later

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. futuroDạng gốc (base form)
  2. futurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. futurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. futuraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de cara al futuroHướng tới tương lai
en el futuroTrong tương lai
futuro cercanoTương lai gần
tener futuroCó triển vọng
futuro esposoChồng tương lai, chồng sắp cưới
futuro perfectoThì tương lai hoàn thành
futuro simpleThì tương lai đơn
futuro compuestodanh từThì tương lai hoàn thành

Ví dụ

  • .Anh ấy đang suy ngẫm về cuộc sống tương lai của mình.
  • .Họ rất lo sợ về cách đối mặt với tương lai.
  • .Những giọt nước mắt của quá khứ vun đắp cho tương lai.

AI