Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
futuro perfecto
Nghĩa chính
1
Thì tương lai hoàn thành
Ví dụ
Aprendimos
a
formar
el
futuro
perfecto
con
el
verbo
haber
.
Chúng tôi đã học cách tạo thì tương lai hoàn thành với động từ haber.
Xuất hiện ở từ khác
futuro
kết hợp
thì tương lai hoàn thành
AI
1
Thì tương lai hoàn thành
1
Thì tương lai hoàn thành
1
Thì tương lai hoàn thành