Dịch

future

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈfjuː.t͡ʃəː/US/ˈfju.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. tương lai, sau nàydanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time that will come after the present, or events that will happen then.
  2. tiền đồ, triển vọng, tương laidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The likely chance of success or the fate of someone or something in time to come.
  3. tương lai, sắp tớitính từA2không so sánh (not comparable)Happening, existing, or taking on a role in the time after the present.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. futureDạng gốc (base form)
  2. futuresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the futuretrong tương laiThe movie is set in the future.Bộ phim được đặt trong tương lai.
  • of the futurecủa tương laiWhat will the cities of the future look like?Những thành phố của tương lai sẽ trông như thế nào?

Cụm từ (phrase)

future generationsCác thế hệ tương lai
future plansKế hoạch tương lai
future prospectsTriển vọng tương lai
future referenceTham khảo sau này
in the futurecụm giới từTrong tương lai, sau này
have a futureCó tương lai, có tiền đồ
near futureTương lai gần
no futureKhông có triển vọng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thì tương lai
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Verb tense used to talk about events that will happen in the future; future tense.

Ví dụ

  • .Tôi không quan tâm đến tương lai.
  • .Đừng mãi nghĩ về quá khứ nữa thì hơn.
  • .Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifuture
  2. từ tiếng Pháp cổfutur
  3. từ tiếng Latinhfutūrus

Cùng gốc (doublet)futur

AI