Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
futur
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vị hôn phu
danh từ
A fiancé.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
futur
Dạng gốc
(base form)
futur
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
futur
Cùng gốc
(doublet)
future
Ví dụ
In
the
Memoirs
of
Madame
d'Epinay
,
there
is
a
capital
story
,
how
a
betrothed
girl
was
introduced
to
her
futur
without
her
knowledge
,
and
how
much
time
was
granted
her
to
learn
to
know
and
love
him
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
futur
futur
e
Tương lai
danh từ, tính từ
B1
futur
es
Dạng rút gọn của futures contract
danh từ
B2
futur
istic
Mang tính tương lai, viễn tưởng
tính từ
B2
futur
ama
Tầm nhìn tương lai sống động
danh từ
C2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Vị hôn phu
1
Vị hôn phu
1
Vị hôn phu