Nghĩa chính
- Mang tính tương lai, viễn tưởngtính từOf technology, a concept, etc, so far advanced as to appear to be from the future.
- Thuộc thì tương laitính từIn or relating to the future tense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futuristicDạng gốc (base form)
- more futuristicSo sánh hơn (comparative)
- most futuristicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubo-futuristictính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa tương lai hình khối |
Ví dụ
- .Anh ấy lái những chiếc xe hơi mang tính tương lai.
- Tom's .Các ý tưởng của Tom mang tính viễn tưởng.
- .Chiếc xe này sử dụng động cơ mang tính tương lai.
Họ từ (word family)
cùng gốc futuristic- futurismPhong trào nghệ thuật tiên phong đầu thế kỷ 20 tập trung vào tốc độ, máy móc và hiện đại, có thái độ đối lập sâu sắc với các quy ước nghệ thuật truyền thốngdanh từ
- futuristNgười theo chủ nghĩa vị laidanh từ, tính từ
- futuristicsChủ nghĩa tương lai (nghiên cứu và dự đoán về tương lai có thể)danh từ
- futuristicallyTheo cách tương laitrạng từ
Xuất hiện ở từ khác
- futuredễ nhầmTính từ chỉ phong cách hiện đại vượt trội hoặc giả tưởng viễn tưởng, khác với 'future' chỉ đơn thuần là thuộc về thời gian tới.