Dịch

futuristic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính tương lai, viễn tưởngtính từOf technology, a concept, etc, so far advanced as to appear to be from the future.
  2. Thuộc thì tương laitính từIn or relating to the future tense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. futuristicDạng gốc (base form)
  2. more futuristicSo sánh hơn (comparative)
  3. most futuristicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cubo-futuristictính từLiên quan đến chủ nghĩa tương lai hình khối

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy lái những chiếc xe hơi mang tính tương lai.
  • Tom's .Các ý tưởng của Tom mang tính viễn tưởng.
  • .Chiếc xe này sử dụng động cơ mang tính tương lai.

AI