futurist
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa vị laidanh từAn adherent to the principles of the artistic movement of futurism.
- Nhà tương lai họcdanh từOne who studies and predicts possible futures.
- Thuộc chủ nghĩa vị laitính từIn the style of futurism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futuristDạng gốc (base form)
- futuristsSố nhiều (plural)
- more futuristSo sánh hơn (comparative)
- most futuristSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubo-futuristtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa tương lai hình khối |
| techno-futuristdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đề xướng chủ nghĩa tương lai công nghệ |
Ví dụ
- ‘ .’ Bakunin 1842 1910.'Đam mê hủy diệt cũng là một đam mê sáng tạo.' Tuyên bố này của nhà cách mạng Nga Mikhail Bakunin năm 1842 có thể là lời kêu gọi tập hợp của những người theo chủ nghĩa vị lai Ý vào khoảng năm 1910.
- , , , , motor-cars, .Tuy nhiên, sự khác biệt dường như là những chiến binh trong quá khứ tham gia các giải đấu, vốn ít nhất là nguy hiểm cho chính họ, trong khi những người theo chủ nghĩa vị lai lại ưa chuộng ô tô, thứ chủ yếu gây hoảng sợ cho người khác.
- nghệ thuật vị lai
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc futurist- futurismPhong trào nghệ thuật tiên phong đầu thế kỷ 20 tập trung vào tốc độ, máy móc và hiện đại, có thái độ đối lập sâu sắc với các quy ước nghệ thuật truyền thốngdanh từ
- futuristicMang tính tương lai, viễn tưởngtính từ
- futuristicsChủ nghĩa tương lai (nghiên cứu và dự đoán về tương lai có thể)danh từ
- futuristicallyTheo cách tương laitrạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha