Dịch

futurism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào nghệ thuật tiên phong đầu thế kỷ 20 tập trung vào tốc độ, máy móc và hiện đại, có thái độ đối lập sâu sắc với các quy ước nghệ thuật truyền thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An early 20th century avant-garde art movement focused on speed, the mechanical, and the modern, which took a deeply antagonistic attitude to traditional artistic conventions.
  2. Nghiên cứu và dự đoán về tương lai có thể xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study and prediction of possible futures.
  3. Sự kỳ vọng của người Do Thái về Đấng Mê-si trong tương laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Jewish expectation of the messiah in the future.
  4. Những diễn giải theo thuyết mạt thế liên kết một số lời tiên tri trong Kinh Thánh với các sự kiện trong tương lai chưa được ứng nghiệm, bao gồm cả Sự Tái Lâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Eschatological interpretations associating some Biblical prophecies with future events yet to be fulfilled, including the Second Coming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. futurismDạng gốc (base form)
  2. futurismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cubo-futurismdanh từTrường phái hội họa và điêu khắc của Nga, chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa lập thể và chủ nghĩa tương lai của Ý
moral futurismdanh từLập trường đạo đức về việc chấp nhận hệ thống đạo đức đó có lẽ sẽ thống trị trong tương lai
techno-futurismdanh từNiềm tin và việc theo đuổi các giải pháp công nghệ mới và mang tính suy đoán để giải quyết các vấn đề cũng như để mở rộng hoặc cải thiện cuộc sống
retro-futurismChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , , . […

AI