Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no future
Nghĩa chính
1
Không có triển vọng
Ví dụ
He
felt
there
was
no
future
in
his
current
job
.
Anh ấy cảm thấy công việc hiện tại không có triển vọng gì.
Xuất hiện ở từ khác
future
kết hợp
không có triển vọng
AI
1
Không có triển vọng
1
Không có triển vọng
1
Không có triển vọng