Dịch

unborn

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈʌnˈbɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chưa sinh ratính từkhông so sánh (not comparable)Not yet born; yet to come; future.
  2. Chưa chào đời, còn trong bụng mẹtính từkhông so sánh (not comparable)Not yet delivered; still existing in the mother's womb.
  3. Vô sinh, không có khởi đầutính từkhông so sánh (not comparable)Existing without birth or beginning.
  4. Thai nhi, thaidanh từđếm được (countable)A single unborn offspring at any stage of gestation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbornDạng gốc (base form)
  2. unbornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rights of the unbornQuyền của thai nhi
unborn babyThai nhi
unborn childdanh từThai nhi
unborn generationThế hệ tương lai
innocent as the babe unborntính từHoàn toàn vô tội
innocent as the child unborntính từHoàn toàn vô tội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thai nhi
  1. không đếm được (uncountable)Thai nhi, người chưa chào đờiUnborn offspring collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc unborn

Nguồn gốc (etymology)

un-born

  1. từ tiếng Anh trung đạiunborn
  2. từ tiếng Anh cổunboren
  3. từ tiếng German nguyên thủy*unburanaz

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • star-making 16- , , punk-rock .Ellen Page có màn diễn xuất giúp cô trở thành ngôi sao khi vào vai một thiếu nữ 16 tuổi đầy cá tính, quyết định giữ lại thai kỳ và tìm kiếm những bậc cha mẹ giàu có, chuẩn mực và yêu nhạc punk-rock cho đứa con chưa chào đời.
  • , : .Trong khi việc không có con mang lại nỗi xấu hổ cho Anna và Joachim, thì điều ngược lại lại đúng với Mary: sự hiện diện của một thai nhi trong bụng người phụ nữ được cho là còn đồng trinh gây ra bê bối lớn.
  • .Luật thừa kế cho phép để lại tài sản cho những người chưa sinh ra.

AI