Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chưa sinh ratính từkhông so sánh (not comparable)Not yet born; yet to come; future.
- Chưa chào đời, còn trong bụng mẹtính từkhông so sánh (not comparable)Not yet delivered; still existing in the mother's womb.
- Vô sinh, không có khởi đầutính từkhông so sánh (not comparable)Existing without birth or beginning.
- Thai nhi, thaidanh từđếm được (countable)A single unborn offspring at any stage of gestation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unbornDạng gốc (base form)
- unbornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rights of the unborn | Quyền của thai nhi | |
| unborn baby | Thai nhi | |
| unborn childdanh từ | danh từ | Thai nhi |
| unborn generation | Thế hệ tương lai | |
| innocent as the babe unborntính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
| innocent as the child unborntính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thai nhi
- không đếm được (uncountable)Thai nhi, người chưa chào đờiUnborn offspring collectively.
Họ từ (word family)
cùng gốc unbornNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- star-making 16- , , punk-rock .Ellen Page có màn diễn xuất giúp cô trở thành ngôi sao khi vào vai một thiếu nữ 16 tuổi đầy cá tính, quyết định giữ lại thai kỳ và tìm kiếm những bậc cha mẹ giàu có, chuẩn mực và yêu nhạc punk-rock cho đứa con chưa chào đời.
- , : .Trong khi việc không có con mang lại nỗi xấu hổ cho Anna và Joachim, thì điều ngược lại lại đúng với Mary: sự hiện diện của một thai nhi trong bụng người phụ nữ được cho là còn đồng trinh gây ra bê bối lớn.
- .Luật thừa kế cho phép để lại tài sản cho những người chưa sinh ra.