Dịch

hereafter

C2trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Từ nay trở đitrạng từkhông so sánh (not comparable)From now on.
  2. Dưới đây, sau đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Sequentially after this point (in time, in the writing constituting a document, in the movement along a path, etc.)
  3. Tương lai, kiếp saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A future existence or state.
  4. Thế giới bên kiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Existence after death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hereafterDạng gốc (base form)
  2. hereaftersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sweet hereafterdanh từThiên đường; thiên đường được tận hưởng ở thế giới bên kia

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trong tương lai
  1. không so sánh (not comparable)In time to come; in some future time or state.

Ví dụ

  • […] / […][...] khi sau này chàng trở về từ chiến tranh / Và mang lại hòa bình cùng chiến thắng cho người Trojan [...]
  • ' ; / ' , / .Đó là Thần tính đang cựa quậy trong ta; / Chính Thiên đường chỉ ra một kiếp sau, / và báo hiệu sự vĩnh hằng cho con người.
  • , .Công lý sẽ được thực thi, dù ở đây hay ở thế giới bên kia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ nay trở đi
Tương lai

Nguồn gốc (etymology)

hereafter

  1. từ tiếng Anh cổhēræfter“in the aftertime; later on”

AI