Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ nay trở đitrạng từkhông so sánh (not comparable)From now on.
- Dưới đây, sau đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Sequentially after this point (in time, in the writing constituting a document, in the movement along a path, etc.)
- Tương lai, kiếp saudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A future existence or state.
- Thế giới bên kiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Existence after death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hereafterDạng gốc (base form)
- hereaftersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet hereafterdanh từ | danh từ | Thiên đường; thiên đường được tận hưởng ở thế giới bên kia |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trong tương lai
- không so sánh (not comparable)In time to come; in some future time or state.
Ví dụ
- […] / […][...] khi sau này chàng trở về từ chiến tranh / Và mang lại hòa bình cùng chiến thắng cho người Trojan [...]
- ' ; / ' , / .Đó là Thần tính đang cựa quậy trong ta; / Chính Thiên đường chỉ ra một kiếp sau, / và báo hiệu sự vĩnh hằng cho con người.
- , .Công lý sẽ được thực thi, dù ở đây hay ở thế giới bên kia.