Dịch

sweet hereafter

danh từ (noun)
UK/ˈswiːt hɪəˈɹɑːftə/US/ˈswit hɪɹˈæftɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thiên đường; thiên đường được tận hưởng ở thế giới bên kiadanh từHeaven; paradise as enjoyed in the afterlife.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI