Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sweet hereafter
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
w
iː
t
h
ɪə
ˈɹ
ɑː
f
t
ə
/
US
/ˈ
s
w
i
t
h
ɪ
ɹˈ
æ
f
t
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiên đường; thiên đường được tận hưởng ở thế giới bên kia
danh từ
Heaven; paradise as enjoyed in the afterlife.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Elysian Fields
Ví dụ
Owing
to
his
sugarcane
habit
,
his
stubby
front
teeth
are
all
pretty
much
gone
to
the
sweet
hereafter
.
AI
1
Thiên đường
1
Thiên đường
1
Thiên đường