Dịch

Elysian Fields

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi hoặc trạng thái hạnh phúc lý tưởng; thiên đườngdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A place or state of ideal happiness; paradise.
  2. Elysium; home of the blessed, after death.chưa dịchdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Nguồn gốc (etymology)

Elysianfields

  1. dịch sát từ tiếng LatinhCampī Ēlysiī
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἨλῠ́σῐον Πεδῐ́ονĒlŭ́sĭon Pedĭ́on

Ví dụ

  • , , .

AI