or
A1liên từ (conjunction)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- hoặc, hay, hay làliên từA1Used to connect different possibilities or choices.
- nếu không thì, không là, kẻoliên từA2Used to say what will happen if another thing does not happen.
- tức là, hay còn gọi làliên từB1Used to introduce another name or explanation for something just mentioned.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orDạng gốc (base form)
- orsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| more or lesstrạng từ | trạng từ | Xấp xỉ, ít nhiều |
| one or twotừ hạn định | từ hạn định | Một số lượng nhỏ |
| or elseliên từ, cụm từ | liên từ, cụm từ | Nếu không thì, hoặc là |
| sooner or latertrạng từ | trạng từ | Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy |
| whether or not | Dù có hay không | |
| &/orliên từ | liên từ | Viết tắt của and/or |
| or socụm từ | cụm từ | Khoảng chừng |
| and/orliên từ | liên từ | Tham gia hai lựa chọn thay thế có nghĩa là một hoặc cả hai; chỉ ra rằng bao gồm hoặc có nghĩa là ở chỗ hoặc một mình có thể được hiểu là độc quyền hoặc |
7 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Giới từ (preposition) 1
An operator denoting the disjunction of two propositions or truth values. There are two forms
- An operator denoting the disjunction of two propositions or truth values. There are two forms, the inclusive or and the exclusive or.chưa dịch
Ví dụ
- , , .Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt tông, hoặc trời mới biết chuyện gì nữa.
- , , , .Dù tôi có xuống sớm thế nào, tôi cũng sẽ thấy anh ta ở hiên nhà, hút thuốc, nếu không thì người đàn ông của anh ta sẽ ở đó với lời nhắn rằng ông chủ của anh ta sẽ sớm đến gặp tôi nếu tôi vui lòng đợi.
- , Quốc gia Myanmar, hay còn gọi là Burma.
Họ từ (word family)
cùng gốc orNguồn gốc (etymology)
liên từ
- từ tiếng Anh trung đạior
- từ tiếng Anh cổāþor
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạior“gold”
- mượn từ tiếng Pháp trung đạior“yellow”
- từ tiếng Pháp cổor
Cùng gốc (doublet)aurum
trạng từ, giới từ
- từ tiếng Anh cổār
- từ tiếng Bắc Âu cổár
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha