Dịch

aurum

danh từ (noun)
UK/ˈɔː.ɹəm/US/ˈo.ɹəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vàng (được sử dụng trong tên của nhiều chất khác nhau, xem "Thuật ngữ có nguồn gốc")danh từkhông đếm được (uncountable)Gold (used in the names of various substances, see "Derived terms").
  2. Loại rượu mùi Ý có vị ngọt, vị camdanh từkhông đếm được (uncountable)A sweet, orange-flavored Italian liqueur.

Cụm từ (phrase)

aurum coronariumdanh từLoại thuế hoặc cống nạp đánh vào những dân tộc bị chinh phục

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaurum“gold”

Cùng gốc (doublet)or

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI