Dịch

au

B1danh từ (noun)
US/oʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm công được nuôi cơmdanh từAbbreviation of atomic unit.
  2. Đơn vị tùy ýdanh từAbbreviation of arbitrary unit.
  3. Đơn vị thiên văndanh từAbbreviation of astronomical unit.
  4. Đơn vị độ hấp thụdanh từAbbreviation of Absorbance Units.

Cụm từ (phrase)

au gratintính từNướng phủ phô mai
au natureltính từ, trạng từỞ trạng thái tự nhiên
au pairdanh từ, trạng từBảo mẫu sống cùng chủ
pain au chocolatdanh từBánh sừng bò sô-cô-la
Port-au-Princedanh từ riêngPo-tô Phrăng-xơ
au juscụm giới từ, danh từĐược chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nó
au fondtrạng từVề cơ bản
Au Traindanh từ riêngThị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Alger, Michigan, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguyên âm au
  1. A vowel found in Indic abugidas.

Ví dụ

  • .Algeria là một thành viên của Liên minh châu Phi.
  • .Cô ấy làm công việc của một au pair.
  • .Mary làm việc như một bảo mẫu au pair.

AI