au
B1danh từ (noun)
US/oʊ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm công được nuôi cơmdanh từAbbreviation of atomic unit.
- Đơn vị tùy ýdanh từAbbreviation of arbitrary unit.
- Đơn vị thiên văndanh từAbbreviation of astronomical unit.
- Đơn vị độ hấp thụdanh từAbbreviation of Absorbance Units.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| au gratintính từ | tính từ | Nướng phủ phô mai |
| au natureltính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Ở trạng thái tự nhiên |
| au pairdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Bảo mẫu sống cùng chủ |
| pain au chocolatdanh từ | danh từ | Bánh sừng bò sô-cô-la |
| Port-au-Princedanh từ riêng | danh từ riêng | Po-tô Phrăng-xơ |
| au juscụm giới từ, danh từ | cụm giới từ, danh từ | Được chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nó |
| au fondtrạng từ | trạng từ | Về cơ bản |
| Au Traindanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Alger, Michigan, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguyên âm au
- A vowel found in Indic abugidas.
Ví dụ
- .Algeria là một thành viên của Liên minh châu Phi.
- .Cô ấy làm công việc của một au pair.
- .Mary làm việc như một bảo mẫu au pair.