Dịch

au jus

cụm giới từ (prepositional phrase)danh từ (noun)
/oʊ ʒu(s)/

Nghĩa chính

  1. Được chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nócụm giới từPrepared or served in or with gravy made from its own juices.
  2. Jus: nước xốt được phục vụ trong hoặc cùng với món thịt và được làm từ nước ép của nódanh từkhông đếm được (uncountable)Jus: a gravy served in or with a meat dish and made from its juices.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápau jus“in the juice”

Ví dụ

  • , .

AI