Nghĩa chính
- Được chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nócụm giới từPrepared or served in or with gravy made from its own juices.
- Jus: nước xốt được phục vụ trong hoặc cùng với món thịt và được làm từ nước ép của nódanh từkhông đếm được (uncountable)Jus: a gravy served in or with a meat dish and made from its juices.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápau jus“in the juice”
Ví dụ
- , .