Dịch

au pair

trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/əʊ ˈpɛə/US/oʊ ˈpɛ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảo mẫu sống cùng chủtrạng từkhông so sánh (not comparable)On a working basis by which work done by one party is rewarded by benefits (especially board and lodging) rather than by monetary remuneration.
  2. Người (đặc biệt là một phụ nữ trẻ) làm việc theo cách như vậy; cụ thể là, một người lao động nước ngoài giúp gia đình bản xứ chăm sóc trẻ em, làm việc nhà hoặc cả hai khi ở với gia đình bản xứ với tư cách là khách và thường nhận được một khoản trợ cấp nhỏ (hoặc tiền tiêu vặt)danh từA person (especially a young woman) working in such a way; now specifically, a foreign worker who helps a host family with childcare, housework, or both while staying as a guest with a host family, and generally receives a small allowance (or pocket money).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. au pairDạng gốc (base form)
  2. au pairsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự sắp xếp công việc của au pair (xem Trạng từ)
  1. An au pair working arrangement (see Adverb).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápau pair

Ví dụ

  • ‘ .’
  • -2 , , , -1 , , .
  • .

AI