Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bảo mẫu sống cùng chủtrạng từkhông so sánh (not comparable)On a working basis by which work done by one party is rewarded by benefits (especially board and lodging) rather than by monetary remuneration.
- Người (đặc biệt là một phụ nữ trẻ) làm việc theo cách như vậy; cụ thể là, một người lao động nước ngoài giúp gia đình bản xứ chăm sóc trẻ em, làm việc nhà hoặc cả hai khi ở với gia đình bản xứ với tư cách là khách và thường nhận được một khoản trợ cấp nhỏ (hoặc tiền tiêu vặt)danh từA person (especially a young woman) working in such a way; now specifically, a foreign worker who helps a host family with childcare, housework, or both while staying as a guest with a host family, and generally receives a small allowance (or pocket money).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- au pairDạng gốc (base form)
- au pairsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự sắp xếp công việc của au pair (xem Trạng từ)
- An au pair working arrangement (see Adverb).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápau pair
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘ .’
- -2 , , , -1 , , .
- .