Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
or so
cụm từ
(phrase)
UK
/
ə
ˈ
s
əʊ
/
US
/ɚ ˈ
s
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Khoảng chừng
cụm từ
Roughly, approximately.
Cụm động từ
(phrasal verb)
or so
on
Biểu thức được sử dụng để biểu thị phần tiếp theo của một danh sách, chuỗi hoặc mẫu khi các mục còn lại hiển nhiên, không quan trọng hoặc quá nhiều để chỉ định
Cụm từ khác
(phrase)
or so they say
Hoặc ít ra người ta bảo thế
or something
Hoặc thứ gì đó tương tự
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
大概
dà gài
Đại khái, khoảng chừng
Tiếng Tây Ban Nha
por ahí
Khoảng chừng, xấp xỉ
Ví dụ
That
won't
happen
for
another
three
years
or
so
.
Điều đó sẽ không xảy ra trong ba năm nữa hoặc lâu hơn.
Give
me
another
hour
or
so
.
Hãy cho tôi khoảng một tiếng đồng hồ nữa.
How
many
people
came
to
the
party
?
–
Thirty
or
so
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Khoảng chừng
1
Khoảng chừng
1
Khoảng chừng