Dịch

oro

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈoɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. vàngdanh từA1a valuable yellow metal used to make jewelry, coins, and medals

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oroDạng gốc (base form)
  2. orosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

medalla de oroHuy chương vàng
mina de oroMỏ vàng
oro blancoVàng trắng
regla de oroNguyên tắc vàng
siglo de oroThời kỳ hoàng kim
valer su peso en oroĐáng giá ngàn vàng
valer oroRất có giá trị
El Orodanh từ riêngMột tỉnh của Ecuador

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Màu vàng kim
  1. or

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc oro

Ví dụ

  • .Anh ấy từng một lần nhận được huy chương vàng.
  • .Bộ lông của chú chim toàn bằng vàng ròng.
  • , .Ở sa mạc, nước quý như vàng.

AI