或
HSK2
Hay gặpHán-Việt: hoặc
huò
Nghĩa chính
- hoặc, hayliên từUsed to connect two or more alternatives.
- có lẽ, có thểtrạng từUsed to express uncertainty or possibility.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
或
huòhoặc
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)8 nét
or, either, else; perhaps, maybeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 69%。Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Xuất hiện ở từ khác
- 或者đồng nghĩa, dễ nhầmCùng nghĩa nhưng trang trọng hơn, thường gặp trong văn viết.