Dịch

或

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hoặc
huò

Nghĩa chính

  1. hoặc, hayliên từUsed to connect two or more alternatives.
  2. có lẽ, có thểtrạng từUsed to express uncertainty or possibility.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

或
huòhoặc
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)8 nét
or, either, else; perhaps, maybe

Cụm từ (phrase)

或多或少Ít nhiều
或是Hoặc, hoặc là
或者Hoặc, hay, hay là
或许Có lẽ, có thể
间或Thỉnh thoảng
或许会Có lẽ sẽ
或许是Có lẽ là
或许可以Có lẽ có thể

Ví dụ

  • 69%。Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.

AI