gold
A1danh từ (noun)ký hiệu (symbol)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- vàng, kim loại vàngdanh từA1a valuable, shiny yellow metal used to make jewellery and coins
- bằng vàngtính từA1không so sánh (not comparable)made of the precious metal gold
- màu vàng kim, vàng óngtính từA2không so sánh (not comparable)having the shiny, deep yellow colour of gold
- huy chương vàngdanh từA2đếm được (countable)a gold medal given to the winner of a sporting competition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Ký hiệu (symbol) 1
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Màu vàng kim
- không đếm được (uncountable)Màu vàng kim, màu vàng óngA deep yellow colour, resembling the metal gold.
Ví dụ
- . . ’ .Bạn thích nghe về vàng. Một vị vua lấp đầy căn phòng tù của mình Đầy đến mức căn phòng có thể chứa Đến đỉnh tầm tay của ông trên bức tường Với mọi hình dạng đã biết của đồ vật. 'Đó là để chuộc lại sự diệt vong của chính mình.
- .Pháp đã giành được ba huy chương vàng và năm huy chương bạc.
- .Những tên cướp biển đang tìm kiếm tiền vàng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc goldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigold
- từ tiếng Anh cổgold“gold”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*golþ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- oroTiếng Tây Ban Nhatương đương