Dịch

golden

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bằng vàngtính từMade of, or relating to, gold.
  2. Vàng óng, vàng kimtính từHaving a color or other richness suggestive of gold.
  3. Chó golden retriever, chó goldendanh từEllipsis of golden retriever.
  4. Ngả sang màu vàng, ánh vàngđộng từnội động từ (intransitive)To become gold or golden (in color).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goldenNguyên thể (infinitive)
  2. goldensSố nhiều (plural)
  3. goldenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goldeningPhân từ I (present participle)
  5. more goldenSo sánh hơn (comparative)
  6. goldenerSo sánh hơn (comparative)
  7. most goldenSo sánh nhất (superlative)
  8. goldenestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

golden agedanh từThời hoàng kim
golden handshakedanh từKhoản tiền thôi việc hậu hĩnh
golden opportunitydanh từCơ hội ngàn vàng
golden retrieverdanh từGiống chó có nguồn gốc từ Anh
golden ruledanh từNguyên tắc vàng
golden weddingdanh từĐám cưới vàng
Golden Gatedanh từ riêngEo biển nối Vịnh San Francisco với Thái Bình Dương
golden browntính từ, danh từMàu nâu với điểm nhấn màu vàng

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hoàng kim
  1. Hoàng kim, thịnh vượngMarked by prosperity, creativity etc.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

gold-en

  1. từ tiếng Anh trung đạigolden

Cùng gốc (doublet)gilden

động từ

gold-en

Ví dụ

  • .Cô ấy đã đội một chiếc vương miện bằng vàng.
  • .Dưới ánh mặt trời vàng óng.
  • Khu vực Golden Horseshoe

AI