Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bằng vàngtính từMade of, or relating to, gold.
- Vàng óng, vàng kimtính từHaving a color or other richness suggestive of gold.
- Chó golden retriever, chó goldendanh từEllipsis of golden retriever.
- Ngả sang màu vàng, ánh vàngđộng từnội động từ (intransitive)To become gold or golden (in color).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goldenNguyên thể (infinitive)
- goldensSố nhiều (plural)
- goldenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- goldeningPhân từ I (present participle)
- more goldenSo sánh hơn (comparative)
- goldenerSo sánh hơn (comparative)
- most goldenSo sánh nhất (superlative)
- goldenestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden agedanh từ | danh từ | Thời hoàng kim |
| golden handshakedanh từ | danh từ | Khoản tiền thôi việc hậu hĩnh |
| golden opportunitydanh từ | danh từ | Cơ hội ngàn vàng |
| golden retrieverdanh từ | danh từ | Giống chó có nguồn gốc từ Anh |
| golden ruledanh từ | danh từ | Nguyên tắc vàng |
| golden weddingdanh từ | danh từ | Đám cưới vàng |
| Golden Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển nối Vịnh San Francisco với Thái Bình Dương |
| golden browntính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Màu nâu với điểm nhấn màu vàng |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hoàng kim
- Hoàng kim, thịnh vượngMarked by prosperity, creativity etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc goldenNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã đội một chiếc vương miện bằng vàng.
- .Dưới ánh mặt trời vàng óng.
- Khu vực Golden Horseshoe