Golden Gate
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Eo biển nối Vịnh San Francisco với Thái Bình Dươngdanh từ riêngThe strait that connects San Francisco Bay to the Pacific Ocean.
- Dạng tỉnh lược của Golden Gate Bridgedanh từ riêngEllipsis of Golden Gate Bridge.
- Cổng cổ nhất hiện nay ở Tường Thành Cổ của Jerusalem, qua đó, theo truyền thống Do Thái, shekinah đã từng xuất hiện và sẽ xuất hiện lần nữa khi Đấng Mê-si đếndanh từ riêngThe oldest of the current gates in Jerusalem's Old City Walls, through which, according to Jewish tradition, the shekinah used to appear and will appear again when the Messiah comes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Golden Gate Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Cầu Cổng Vàng, Kim Môn kiều |
Ví dụ
- ?
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng LatinhPorta Aurea
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổΧρῡσὴ ΠύληKhrūsḕ Púlē