Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm hoặc trở thành vàng hoặc mạ vàngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become golden or gilded
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vàng
- Vàng; làm bằng vàngGolden; made of gold.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- summer's , / / / flow'ring
- : morning's , - .