Dịch

gild

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tráđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a thin layer of gold; to cover with gold leaf.
  2. Tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn.
  3. Trang trí với bề mặt vàngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with a golden surface appearance.
  4. Mang lại một khía cạnh tươi sáng hoặc dễ chịu chođộng từngoại động từ (transitive)To give a bright or pleasing aspect to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gildNguyên thể (infinitive)
  2. gildsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gilt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gildedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gildingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gild sthmạ vàng cái gì, làm cho cái gì sáng như dát vàng

Cụm từ (phrase)

gild the lilyđộng từVẽ rắn thêm chân
gild the pillđộng từĐồng nghĩa với sugarcoat the pill
gilded cagedanh từĐịa điểm (hoặc nói rộng hơn là tình huống) bề ngoài hấp dẫn nhưng vẫn hạn chế; một tình huống thoải mái nhưng hạn chế
gilding metaldanh từLoại đồng thau cứng dùng để chế tạo đạn pháo cũng như một số đồ trang sức
gilded flickerdanh từColaptes chrysoides, một loài chim gõ kiến lớn sống ở vùng Tây Nam Hoa Kỳ và Tây Bắc Mexico, với phần dưới cánh màu vàng
Gilded Agedanh từ riêngGiai đoạn lịch sử Hoa Kỳ từ khi kết thúc Nội chiến đến cuối thế kỷ 19, thời kỳ được đánh dấu bằng sự phát triển kinh tế nhanh chóng, thiếu quy định của chính phủ và nạn tham nhũng tràn lan
the gilded youthcụm từLớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo ra một màu sắc rực rỡ hoặc bừng sáng cho khuôn mặt của một người
  1. ngoại động từ (transitive)Tạo ra một màu sắc rực rỡ hoặc bừng sáng cho khuôn mặt của một người; (cũng) làm ra vẻ say rượuTo give a brilliant colour or flush to one's face; (also) to make appear drunk.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigilden
  2. từ tiếng Anh cổgyldan“to gild, to cover with a thin layer of gold”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gulþijan

Ví dụ

  • , , . , , sword-hilt.
  • , , .
  • , .

AI