Dịch

dorado

B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/doˈɾado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chòm sao Kiếm Ngưdanh từ riêngDorado (a particular constellation)
  2. Vàng óng, mạ vàngtính từgolden
  3. Cá nục heo, cá doradodanh từvarious species of golden-colored fish (though not usually the pet goldfish)
  4. Quá khứ phân từ của dorarđộng từpast participle of dorar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doradoDạng gốc (base form)
  2. doraditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. doradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. doradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. doradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

color doradoMàu vàng kim
El Doradodanh từ riêngEl Dorado (thành phố vàng huyền thoại bị mất tích ở châu Mỹ)
sueño doradoGiấc mơ ống
pez doradodanh từCá vàng
topo doradodanh từNốt ruồi vàng
carpín doradoCá vàng (bất kỳ đơn vị phân loại nào)
chacal doradodanh từChó rừng, chó rừng lông vàng
chirigüe doradoChim sẻ vàng lớn hơn (Sicalis auriventris)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc mạ vàng
  1. Việc mạ vàng, lớp mạ vàngplating with gold

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc dorado

Ví dụ

  • .Các cánh hoa được nhuộm màu với những sọc vàng.
  • .Cesar dựng một bức tượng vàng của Cleopatra.
  • .Có một ngôi sao vàng lớn ở cửa.

AI